Tiêu đề: Thành ngữ hay bằng tiếng Nhật cần biết [In trang] Thành viên: kinglibra Thời gian: 28/9/2015 15:57:50 Tiêu đề: Thành ngữ hay bằng tiếng Nhật cần biết
Nguồn tham khảo:http://hoctiengnhatban.org
Người Nhật nổi tiếng với nét đẹp văn hóa Nhật và những phong tục, lễ nghĩa đặc trưng của xứ sở hoa anh đào. Từ đó, những thành ngữ tiếng Nhật cũng rất được chuộng và đôi khi, cũng có nhiều nét tương đồng với thành ngữ, tục ngữ của Việt Nam. Việc biết thêm những thành ngữ tiếng Nhật có thể giúp bạn hiểu biết thêm phần nào về văn hóa và cách sống của con người Nhật, đồng thời, cũng là một cách để các bạn rèn luyện thêm về ngôn ngữ Nhật.
[center] Thành ngữ tiếng Nhật[/center]
6. 転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず
Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc
7. 実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな
bông lúa chín là bông lúa cúi đầu
8. 根回(ねまわ)し
cầm đèn chạy trước ôtô
9. 根(ね)も花(はな)もない
hoàn toàn không chứng cứ; vô căn cứ
10. 水(みず)の泡(あわ)
Đổ sông đổ biển
1. ごますり
người nịnh hót
2.言(い)わぬが花(はな)
im lặng là vàng
3. 花(はな)に嵐(あらし)
Họa vô đơn chí
4. 花(はな)よりだんご
Có thực mới vực được đạo
5. 芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう
đông như khoai tây trong chậu rửa
11. 水(みず)を打(う)ったよう
Im phăng phắc
12. 水商売(みずしょうばい)
Chỉ có tiền là trên hết
13. 焼(や)け石(いし)に水(みず)
Không đủ vô đâu vào đâu
14. 足(あし)もとから鳥(とり)が立(た)つ
Gặp nạn mới biết lo
15. 羽根(はね)を伸(の)ばす
Mọc lông thêm cánh
16. 借(か)りてきた猫(ねこ)のよう
Tùy cơ ứng biến
17. 猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も
Tất cả đều là bạn
18. 猫(ねこ)に小判(こばん)
Sách nằm trên kệ
19. 猫(ねこ)にひたい
Nhỏ như trán con mèo
Trên đây chỉ là một vài câu thanh ngu tieng Nhat các bạn có thể tự tìm hiểu thêm. Chúc các bạn học tốt.